Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nova

/'nouvə/ GRE phổ biến #19731

Nghĩa thường dùng

siêu sao danh từ

“A nova is a star that suddenly increases in brightness.”Một siêu sao là một ngôi sao đột ngột tăng độ sáng.

Biến thể từ novas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nova

/'nouvə/

danh từ, số nhiều novae, novas

  • (thiên văn học) sao mới hiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. a star that ejects some of its material in the form of a cloud and become more luminous in the process

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...