lifetime
Nghĩa
Định nghĩa · The duration of a person's life.
“He saved enough money for a lifetime of travel.”Anh ấy đã tiết kiệm đủ tiền cho một cuộc đời du lịch.
“She lived a fulfilling lifetime of experiences.”Cô ấy đã sống một cuộc đời đầy trải nghiệm.
Mẹo IELTS · Nêu rõ trải nghiệm trong suốt cuộc đời để tăng tính thuyết phục.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ thời gian sống của con người.