Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lifetime

/ˈlaɪf.taɪm/ B1

Nghĩa

cuộc đời danh từ

Định nghĩa · The duration of a person's life.

“He saved enough money for a lifetime of travel.”Anh ấy đã tiết kiệm đủ tiền cho một cuộc đời du lịch.

“She lived a fulfilling lifetime of experiences.”Cô ấy đã sống một cuộc đời đầy trải nghiệm.

Mẹo IELTS · Nêu rõ trải nghiệm trong suốt cuộc đời để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ thời gian sống của con người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...