Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

api

/ˈeɪ.piː.aɪ/ B1

Nghĩa

giao diện lập trình ứng dụng danh từ

Định nghĩa · A set of rules for building software applications.

“The API allows different software to communicate.”Giao diện lập trình ứng dụng cho phép phần mềm khác giao tiếp.

Đồng nghĩa interfaceprotocol

Mẹo IELTS · Dùng trong các chủ đề công nghệ để thể hiện kiến thức.

Ghi chú · Quan trọng trong lập trình máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...