Kho từ › communication › Just to confirm…

Just to confirm…

A2 phrase 📁 communication COMMUNICATION
Chỉ để xác nhận lại… (dùng trước khi nhắc lại thông tin để kiểm tra)
UK · US
Just to confirm, the address is 25 Tran Hung Dao Street?
→ Chỉ để xác nhận, địa chỉ là 25 Trần Hưng Đạo không?

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...