Kho từ › communication › You see

You see

A2 phrase 📁 communication COMMUNICATION
Bạn thấy đấy / Ý là thế này (dùng khi giải thích điều gì đó)
UK · US
You see, I had to leave early because of the rain.
→ Bạn thấy đấy, tôi phải về sớm vì trời mưa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...