Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

athletic

/æθˈlet.ɪk/ B1

Nghĩa

thể thao tính từ

Định nghĩa · Relating to sports or physical activities.

“He has an athletic build.”Anh ấy có thân hình thể thao.

“He has an athletic build and plays basketball.”Anh ấy có thân hình thể thao và chơi bóng rổ.

Đồng nghĩa sportyfit

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả người năng động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...