Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

behaviour

/bɪˈheɪvjər/ B1

Nghĩa

hành vi danh từ

Định nghĩa · The way someone acts or behaves.

“His behaviour in class is very good.”Hành vi của anh ấy trong lớp rất tốt.

“His behaviour was surprising during the meeting.”Hành vi của anh ấy thật bất ngờ trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Nói về hành vi trong IELTS Speaking để thể hiện sự quan sát.

Ghi chú · Hành vi có thể ảnh hưởng đến ấn tượng của người khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...