Kho từ › communication › I'm a little nervous.

I'm a little nervous.

A2 phrase 📁 communication COMMUNICATION
Tôi hơi hồi hộp / lo lắng.
UK · US
I have a job interview tomorrow and I'm a little nervous.
→ Tôi có buổi phỏng vấn xin việc ngày mai và tôi hơi hồi hộp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...