Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fairly

/ˈfɛrli/ B1

Nghĩa

khá trạng từ

Định nghĩa · to a moderate degree; not very.

“The exam was fairly easy for most students.”Kỳ thi khá dễ đối với hầu hết học sinh.

“The movie was fairly interesting, but not great.”Bộ phim khá thú vị, nhưng không tuyệt vời.

Đồng nghĩa quiterather

Mẹo IELTS · Sử dụng 'fairly' để điều chỉnh ý kiến trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện mức độ vừa phải.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...