Kho từ › communication › homesick

homesick

A2 adj 📁 communication COMMUNICATION
nhớ nhà
UK /ˈhoʊm.sɪk/ · US /ˈhoʊm.sɪk/
I felt homesick during my first week in the new city.
→ Tôi cảm thấy nhớ nhà trong tuần đầu tiên ở thành phố mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...