Kho từ › communication › well-known

well-known

A2 adj 📁 communication COMMUNICATION
nổi tiếng (được nhiều người biết đến)
UK · US
Hoan Kiem Lake is a well-known place in Hanoi.
→ Hồ Hoàn Kiếm là một địa điểm nổi tiếng ở Hà Nội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...