Kho từ › communication › remember

remember

A2 verb 📁 communication COMMUNICATION
nhớ, nhớ lại (ký ức, kinh nghiệm)
UK /rɪˈmem.bər/ · US /rɪˈmem.bər/
I still remember my first day at a new school.
→ Tôi vẫn còn nhớ ngày đầu tiên đến trường mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...