Kho từ › communication › take part in

take part in

A2 phrase 📁 communication COMMUNICATION
tham gia vào (hoạt động, sự kiện)
UK · US
I took part in a cooking class during my trip to Thailand.
→ Tôi đã tham gia một lớp học nấu ăn trong chuyến đi Thái Lan.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...