Kho từ › communication › What happened was...

What happened was...

A2 phrase 📁 communication COMMUNICATION
Chuyện xảy ra là... (dùng để giải thích câu chuyện)
UK · US
Sorry I was late. What happened was my alarm didn't go off.
→ Xin lỗi vì tôi đến trễ. Chuyện xảy ra là đồng hồ báo thức của tôi không kêu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...