Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

puzzle

/ˈpʌzl/ B1

Nghĩa

trò chơi ghép hình danh từ

Định nghĩa · A game where you fit pieces together to form a picture.

“She enjoys solving puzzles in her free time.”Cô ấy thích giải các trò chơi ghép hình trong thời gian rảnh.

“We spent the afternoon doing a puzzle together.”Chúng tôi đã dành buổi chiều để ghép hình cùng nhau.

Đồng nghĩa jigsawgame

Mẹo IELTS · Mô tả trò chơi trong IELTS để thể hiện sự sáng tạo.

Ghi chú · Trò chơi ghép hình giúp phát triển tư duy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...