Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rising

/ˈraɪzɪŋ/ B1

Nghĩa

tăng lên tính từ

Định nghĩa · Increasing in amount or level.

“The rising sun is beautiful in the morning.”Mặt trời đang lên rất đẹp vào buổi sáng.

“The rising sun signaled a new day.”Mặt trời đang tăng lên báo hiệu một ngày mới.

Đồng nghĩa increasinggrowing
Cụm hay dùng rising pricesrising star

Mẹo IELTS · Mô tả sự tăng trưởng trong bài viết sẽ làm nổi bật ý tưởng.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự phát triển hoặc tăng trưởng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...