Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wells

/wɛlz/ B1

Nghĩa

giếng danh từ

Định nghĩa · Deep holes in the ground for water.

“They dug wells for fresh water.”Họ đã đào giếng để lấy nước sạch.

“The village has several wells for drinking water.”Làng có vài giếng nước uống.

Đồng nghĩa boreholewater source
Cụm hay dùng water welldeep well

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về nguồn nước trong IELTS.

Ghi chú · Giếng thường được dùng để lấy nước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...