syndrome
Nghĩa
Định nghĩa · a group of symptoms that occur together
“He was diagnosed with a rare syndrome.”Anh ấy được chẩn đoán mắc một hội chứng hiếm.
“The doctor diagnosed her with a rare syndrome.”Bác sĩ chẩn đoán cô ấy mắc một hội chứng hiếm.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả tình trạng sức khỏe trong Writing.
Ghi chú · Thường dùng trong y học.