Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

syndrome

/ˈsɪn.droʊm/ B1

Nghĩa

hội chứng danh từ

Định nghĩa · a group of symptoms that occur together

“He was diagnosed with a rare syndrome.”Anh ấy được chẩn đoán mắc một hội chứng hiếm.

“The doctor diagnosed her with a rare syndrome.”Bác sĩ chẩn đoán cô ấy mắc một hội chứng hiếm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả tình trạng sức khỏe trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong y học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...