Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drum

/drʌm/ B1

Nghĩa

trống danh từ

Định nghĩa · A round musical instrument you hit to make sound.

“He plays the drum in the band.”Anh ấy chơi trống trong ban nhạc.

“The drum keeps the rhythm.”Trống giữ nhịp.

Đồng nghĩa percussioninstrument
Họ từ drummer (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về âm nhạc hoặc văn hóa.

Ghi chú · Trống, nhạc cụ gõ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...