Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arguments

/ˈɑːrɡ.jʊ.mənts/ B1

Nghĩa

tranh luận danh từ

Định nghĩa · Reasons or facts that support an opinion.

“They had arguments about politics.”Họ đã có những cuộc tranh luận về chính trị.

“He presented strong arguments in the debate.”Anh ấy đã đưa ra các lập luận mạnh mẽ trong cuộc tranh luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'arguments' để củng cố quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ lý lẽ trong tranh luận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...