Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expanded

/ɪkˈspændɪd/ B1

Nghĩa

mở rộng động từ

Định nghĩa · Made larger or more extensive.

“The company has expanded its operations.”Công ty đã mở rộng hoạt động của mình.

“The company expanded its services last year.”Công ty đã mở rộng dịch vụ của mình năm ngoái.

Mẹo IELTS · Mô tả sự mở rộng trong bài viết để thể hiện sự phát triển.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phát triển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...