Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lovely

/ˈlʌv.li/ B1

Nghĩa

đáng yêu tính từ

Định nghĩa · Something that is very pleasant or attractive.

“She has a lovely smile.”Cô ấy có một nụ cười đáng yêu.

“She has a lovely smile that brightens the room.”Cô ấy có nụ cười đáng yêu làm sáng bừng căn phòng.

Đồng nghĩa charmingadorable
Trái nghĩa uglyunpleasant
Cụm hay dùng lovely daylovely home

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả điều tích cực hoặc đẹp đẽ.

Ghi chú · Dùng để khen ngợi vẻ đẹp hoặc tính cách.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...