Kho từ › communication › balance

balance

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
số dư (tài khoản)
UK /ˈbæl.əns/ · US /ˈbæl.əns/
I checked my balance and I only have 200,000 dong left.
→ Tôi kiểm tra số dư và chỉ còn 200.000 đồng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...