Kho từ › communication › loan

loan

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
khoản vay
UK /loʊn/ · US /loʊn/
He took out a loan to buy his motorbike.
→ Anh ấy vay tiền để mua xe máy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...