Kho từ › communication › currency

currency

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
tiền tệ, đơn vị tiền
UK /ˈkɜːr.ən.si/ · US /ˈkɜːr.ən.si/
The currency in Vietnam is the dong.
→ Đơn vị tiền tệ ở Việt Nam là đồng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...