Kho từ › communication › debit card

debit card

A2 phrase 📁 communication COMMUNICATION
thẻ ghi nợ (thẻ thanh toán trực tiếp từ tài khoản)
UK · US
I used my debit card to pay at the supermarket.
→ Tôi dùng thẻ ghi nợ để thanh toán ở siêu thị.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...