Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lands

/lændz/ B1

Nghĩa

đất đai danh từ

Định nghĩa · Areas of land, especially for farming or building.

“The lands are fertile for farming.”Đất đai màu mỡ cho nông nghiệp.

“The lands were fertile and suitable for crops.”Đất đai màu mỡ và thích hợp cho cây trồng.

Đồng nghĩa territoriesregions

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến nông nghiệp và địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...