Từ điển Anh–Việt
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "lands". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (19)
landside
mặt phẳng của lưỡi cày
landslip
danh từ: sự lở đất
landscape architect
danh từ: nhà thiết kế vườn hoa và công viên
landscape gardening
kiến trúc phong cảnh
landscape architecture
danh từ: nghệ thuật thiết kế vườn hoa và công viên
landscape
danh từ: phong cảnh
landslide
danh từ: sự lở đất
landscaper
danh từ: người xây dựng vườn hoa và công viên
landsman
danh từ: người vùng đất liền (sống và làm ăn trên đất liền)
landscapist
danh từ: hoạ sĩ vẽ phong cảnh
landscape-painter
danh từ: hoạ sĩ vẽ phong cảnh
landscape-gardener
danh từ: người xây dựng vườn hoa và công viên
landscape-gardening
danh từ: nghệ thuật xây dựng vườn hoa và công viên
hollands
rượu gin Hà-lan
wetlands
khu vực đầm lầy
bad lands
danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng đất đai cằn cỗi
highlands
miền núi tây bắc Xcôtlân
badlands
(từ Mỹ) vùng đất cằn cỗi, lởm chởm đá
salt-lands
số nhiều