Kho từ › communication › salon

salon

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
tiệm làm tóc / salon
UK /səˈlɑːn/ · US /səˈlɑːn/
My sister works at a hair salon downtown.
→ Chị gái tôi làm việc ở một tiệm làm tóc ở trung tâm thành phố.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...