Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

troops

/truːpz/ B1

Nghĩa

đội quân danh từ

Định nghĩa · a group of soldiers or military personnel

“The troops were deployed to the area.”Đội quân đã được triển khai đến khu vực.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả tình hình quân sự trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh quân sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...