Kho từ › communication › coupon

coupon

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
phiếu giảm giá, mã giảm giá
UK /ˈkuː.pɒn/ · US /ˈkuː.pɒn/
I used a coupon and saved fifty thousand dong on my order.
→ Tôi dùng phiếu giảm giá và tiết kiệm được năm mươi nghìn đồng cho đơn hàng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...