Kho từ › communication › flash sale

flash sale

A2 noun phrase 📁 communication COMMUNICATION
khuyến mãi chớp nhoáng
UK · US
I bought a new phone during a flash sale and saved a lot of money.
→ Tôi mua điện thoại mới trong đợt flash sale và tiết kiệm được nhiều tiền.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...