Kho từ › communication › receptionist

receptionist

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
nhân viên lễ tân
UK /rɪˈsep.ʃən.ɪst/ · US /rɪˈsep.ʃən.ɪst/
The receptionist gave me the key and told me the Wi-Fi password.
→ Nhân viên lễ tân đưa cho tôi chìa khóa và nói mật khẩu Wi-Fi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...