Kho từ › communication › breakfast

breakfast

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
bữa sáng
UK /ˈbrek.fəst/ · US /ˈbrek.fəst/
Breakfast is served from seven to ten in the morning.
→ Bữa sáng được phục vụ từ bảy giờ đến mười giờ sáng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...