Kho từ › tend

tend

B1 động từ
chăm sóc
UK /tɛnd/ · US /tɛnd/
to take care of someone or something
I tend to my garden every weekend.
→ Tôi chăm sóc vườn của mình mỗi cuối tuần.
She tends the garden daily.→ Cô ấy chăm sóc vườn hàng ngày.
Đồng nghĩa
inclinecare for
Collocations
tend totend towards
Họ từ
tendency (n)tender (n)
🎯 IELTS: Dùng để thể hiện trách nhiệm trong Speaking.
Khi là 'chăm sóc' thường dùng với người/vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...