Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tend

/tɛnd/ B1

Nghĩa

chăm sóc động từ

Định nghĩa · to take care of someone or something

“I tend to my garden every weekend.”Tôi chăm sóc vườn của mình mỗi cuối tuần.

“She tends the garden daily.”Cô ấy chăm sóc vườn hàng ngày.

Đồng nghĩa inclinecare for
Cụm hay dùng tend totend towards

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện trách nhiệm trong Speaking.

Ghi chú · Khi là 'chăm sóc' thường dùng với người/vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...