Kho từ › communication › complaint

complaint

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
lời phàn nàn, khiếu nại
UK /kəmˈpleɪnt/ · US /kəmˈpleɪnt/
I have a complaint — the room is very noisy.
→ Tôi có một khiếu nại — phòng rất ồn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...