Kho từ › communication › laptop

laptop

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
máy tính xách tay
UK /ˈlæp.tɒp/ · US /ˈlæp.tɒp/
She brought her laptop to the café to work.
→ Cô ấy mang laptop đến quán cà phê để làm việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...