Kho từ › communication › battery

battery

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
pin (điện thoại / máy tính)
UK /ˈbæt.ər.i/ · US /ˈbæt.ər.i/
The battery on my old laptop only lasts two hours.
→ Pin của chiếc laptop cũ của tôi chỉ dùng được hai tiếng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...