Kho từ › communication › tag

tag

A2 verb / noun 📁 communication COMMUNICATION
gắn thẻ / tag (nhắc đến ai trên mạng xã hội)
UK /tæɡ/ · US /tæɡ/
My friend tagged me in a funny photo.
→ Bạn tôi đã tag tôi trong một bức ảnh hài hước.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...