Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scenes

/siːnz/ B1

Nghĩa

cảnh danh từ

Định nghĩa · Different views or parts of a place.

“The movie has beautiful scenes.”Bộ phim có những cảnh đẹp.

“The scenes in the movie were breathtaking.”Cảnh trong bộ phim thật ngoạn mục.

Đồng nghĩa viewslandscapes

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả phim hoặc du lịch.

Ghi chú · Cảnh có thể là thiên nhiên hoặc đô thị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...