Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

festival

/ˈfes.tɪ.vəl/ A2

Nghĩa

lễ hội noun

Định nghĩa · A special event with celebrations and activities.

“My family loves going to the spring festival every year.”Gia đình tôi rất thích đến lễ hội mùa xuân mỗi năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...