Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

celebrate

/ˈsel.ɪ.breɪt/ A2

Nghĩa

kỷ niệm, ăn mừng verb

Định nghĩa · To mark a special occasion with festivities.

“We celebrate New Year with fireworks and a big dinner.”Chúng tôi ăn mừng năm mới với pháo hoa và một bữa tối lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...