Kho từ › communication › tradition

tradition

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
truyền thống
UK /trəˈdɪʃ.ən/ · US /trəˈdɪʃ.ən/
In my family, it is a tradition to eat together on New Year's Eve.
→ Trong gia đình tôi, việc ăn cùng nhau vào đêm Giao thừa là một truyền thống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...