Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decorate

/ˈdek.ə.reɪt/ A2

Nghĩa

trang trí verb

Định nghĩa · To make something look more attractive with items or colors.

“We decorate the house with flowers and lights for Tet.”Chúng tôi trang trí nhà với hoa và đèn cho dịp Tết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...