Kho từ › communication › parade

parade

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
lễ diễu hành
UK /pəˈreɪd/ · US /pəˈreɪd/
There was a big parade through the city center on National Day.
→ Có một cuộc diễu hành lớn qua trung tâm thành phố vào Ngày Quốc khánh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...