Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

parade

/pəˈreɪd/ A2

Nghĩa

lễ diễu hành noun

Định nghĩa · A public celebration with people marching or showing something.

“There was a big parade through the city center on National Day.”Có một cuộc diễu hành lớn qua trung tâm thành phố vào Ngày Quốc khánh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...