Kho từ › communication › costume

costume

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
trang phục lễ hội, hóa trang
UK /ˈkɒs.tjuːm/ · US /ˈkɒs.tjuːm/
The children wore traditional costumes for the Mid-Autumn Festival.
→ Các em nhỏ mặc trang phục truyền thống cho Tết Trung thu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...