Kho từ › communication › lantern

lantern

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
đèn lồng
UK /ˈlæn.tən/ · US /ˈlæn.tən/
Children carry colorful lanterns during the Mid-Autumn Festival.
→ Trẻ em cầm đèn lồng đầy màu sắc trong Tết Trung thu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...