Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

countdown

/ˈkaʊnt.daʊn/ A2

Nghĩa

đếm ngược noun

Định nghĩa · A way to count backwards to a specific moment or event.

“Everyone joined the countdown and shouted '3, 2, 1!'”Mọi người tham gia đếm ngược và hét to '3, 2, 1!'

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...