Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

governance

/ˈɡʌvərnəns/ B1

Nghĩa

quản trị danh từ

Định nghĩa · The way in which a country or organization is managed.

“Good governance is essential for development.”Quản trị tốt là cần thiết cho sự phát triển.

“Good governance is essential for a healthy society.”Quản trị tốt là điều cần thiết cho một xã hội khỏe mạnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về chính phủ hoặc tổ chức.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh chính trị và xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...