Kho từ › communication › temple

temple

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
chùa, đền
UK /ˈtem.pəl/ · US /ˈtem.pəl/
Many people visit the temple to pray at the start of the new year.
→ Nhiều người đến chùa để cầu nguyện vào đầu năm mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...